đau lưng

đau lưng

Tôi thường bị đau lưng sau một ngày ngồi làm việc lâu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cảm giác đau nhức, khó chịuvùng lưng: "đau lưng" chỉ tình trạng đau xảy raphần lưng, từ cổ đến thắt lưng, thường do bắp, xương khớp hoặc dây thần kinh gây ra.
    • Bệnh liên quan đến cột sống hoặc lưng: "đau lưng" cũng được dùng để chỉ các chứng bệnh như đau thắt lưng, thoái hóa cột sống, hoặc viêm .
  2. Tính từ (dùng trong ngữ cảnh miêu tả trạng thái):

    • Bị đaulưng: Dùng để mô tả trạng thái cơ thể đang gặp phải cơn đau tại vùng lưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đau lưng một triệu chứng phổ biếnngười làm việc văn phòng. (Đau lưng dấu hiệu thường gặpnhân viên văn phòng.)
    • Anh ấy phải nghỉ làm vì cơn đau lưng dữ dội. (Anh ấy không thể đi làm do đau lưng nghiêm trọng.)
  • Tính từ:

    • Tôi cảm thấy đau lưng sau khi ngồi lâu. (Tôi bị đaulưng sau khi ngồi nhiều giờ.)
    • cụ đau lưng nên đi lại khó khăn. ( cụ bị đau lưng, vì thế việc di chuyển trở nên khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đau lưng cấp tính": cơn đau lưng xảy ra đột ngột, thường do chấn thương hoặc sai tư thế.

    • Đau lưng cấp tính có thể tự khỏi sau vài ngày nghỉ ngơi. (Cơn đau lưng đột ngột có thể hết sau vài ngày nghỉ ngơi.)
  • "đau lưng mãn tính": tình trạng đau lưng kéo dài trên ba tháng, thường do bệnh nền.

    • Bệnh nhân bị đau lưng mãn tính cần tập vật trị liệu thường xuyên. (Người bệnh đau lưng kéo dài cần tập phục hồi chức năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đau thắt lưng (danh từ): đauvùng thắt lưng, thường liên quan đến cột sống.

    • Đau thắt lưng khiến anh ấy không thể cúi xuống. (Đau vùng thắt lưng làm anh ấy không cúi được.)
  • Nhức lưng (danh từ): cảm giác đau âm ỉ, khó chịulưng, thường nhẹ hơn đau lưng.

    • Ngồi lâu gây nhức lưng. (Ngồi nhiều gây ra cảm giác khó chịulưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đau cột sống: đauvùng xương sống, thường nguyên nhân chính của đau lưng.
  • Đau mỏi lưng: cảm giác đau kèm mệt mỏilưng.
  • Đau lưng dưới: đauphần thắt lưng, gần hông.
Thành ngữ liên quan
  • Đau lưng như vỡ: diễn tả cơn đau lưng rất dữ dội.
    • Sau khi khiêng đồ nặng, anh ấy đau lưng như vỡ. (Sau khi mang vác nặng, anh ấy bị đau lưng cực kỳ nghiêm trọng.)